"Hãy sử dụng sự chuyên nghiệp của chúng tôi để tiết kiệm thời gian và chi phí của bạn"

300 câu tiếng trung giao tiếp cơ bản

Dưới đây là danh sách 300 câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản, được chia theo các chủ đề khác nhau để giúp bạn dễ dàng học và áp dụng trong các tình huống hàng ngày.

1. Chào Hỏi và Giới Thiệu Bản Thân

  1. 你好!(Nǐ hǎo!) – Xin chào!
  2. 您好!(Nín hǎo!) – Xin chào! (kính trọng)
  3. 早上好!(Zǎoshang hǎo!) – Chào buổi sáng!
  4. 下午好!(Xiàwǔ hǎo!) – Chào buổi chiều!
  5. 晚上好!(Wǎnshang hǎo!) – Chào buổi tối!
  6. 再见!(Zàijiàn!) – Tạm biệt!
  7. 谢谢!(Xièxiè!) – Cảm ơn!
  8. 不客气!(Bù kèqì!) – Không có gì!
  9. 对不起!(Duìbùqǐ!) – Xin lỗi!
  10. 没关系!(Méi guānxi!) – Không sao đâu!
  11. 你叫什么名字?(Nǐ jiào shénme míngzì?) – Bạn tên là gì?
  12. 我叫…(Wǒ jiào…) – Tôi tên là…
  13. 很高兴认识你。(Hěn gāoxìng rènshi nǐ.) – Rất vui được gặp bạn.
  14. 你好吗?(Nǐ hǎo ma?) – Bạn khỏe không?
  15. 我很好,谢谢。(Wǒ hěn hǎo, xièxiè.) – Tôi khỏe, cảm ơn.
  16. 你呢?(Nǐ ne?) – Còn bạn?
  17. 我也很好。(Wǒ yě hěn hǎo.) – Tôi cũng khỏe.
  18. 你来自哪里?(Nǐ láizì nǎlǐ?) – Bạn đến từ đâu?
  19. 我来自…(Wǒ láizì…) – Tôi đến từ…
  20. 你住在哪里?(Nǐ zhù zài nǎlǐ?) – Bạn sống ở đâu?

2. Hỏi Đường và Chỉ Đường

  1. 请问,去…怎么走?(Qǐngwèn, qù…zěnme zǒu?) – Xin hỏi, đi đến…thế nào?
  2. 直走。(Zhí zǒu.) – Đi thẳng.
  3. 向左转。(Xiàng zuǒ zhuǎn.) – Rẽ trái.
  4. 向右转。(Xiàng yòu zhuǎn.) – Rẽ phải.
  5. 在哪里?(Zài nǎlǐ?) – Ở đâu?
  6. 离这里远吗?(Lí zhèlǐ yuǎn ma?) – Có xa không?
  7. 我迷路了。(Wǒ mílù le.) – Tôi bị lạc đường.
  8. 能给我地图吗?(Néng gěi wǒ dìtú ma?) – Bạn có thể đưa tôi bản đồ không?
  9. 这个地方怎么称呼?(Zhège dìfāng zěnme chēnghu?) – Địa điểm này gọi là gì?
  10. 就在前面。(Jiù zài qiánmiàn.) – Ngay phía trước.

3. Giao Tiếp Trong Kinh Doanh

  1. 你们公司做什么的?(Nǐmen gōngsī zuò shénme de?) – Công ty của bạn làm gì?
  2. 我们公司专注于…(Wǒmen gōngsī zhuānzhù yú…) – Công ty chúng tôi chuyên về…
  3. 我们可以谈谈合作吗?(Wǒmen kěyǐ tán tán hézuò ma?) – Chúng ta có thể nói về hợp tác không?
  4. 这份合同需要签字吗?(Zhè fèn hétong xūyào qiānzì ma?) – Hợp đồng này cần phải ký không?
  5. 请给我一份报价单。(Qǐng gěi wǒ yī fèn bàojià dān.) – Xin hãy cho tôi một bảng báo giá.
  6. 我们能谈谈价格吗?(Wǒmen néng tán tán jiàgé ma?) – Chúng ta có thể thảo luận về giá không?
  7. 我们需要确定交货日期。(Wǒmen xūyào quèdìng jiāohuò rìqī.) – Chúng tôi cần xác nhận ngày giao hàng.
  8. 请尽快回复。(Qǐng jìnkuài huífù.) – Xin hãy phản hồi càng sớm càng tốt.
  9. 这笔款项什么时候到?(Zhè bǐ kuǎnxiàng shénme shíhòu dào?) – Khi nào số tiền này sẽ đến?
  10. 我们需要一份正式的合同。(Wǒmen xūyào yī fèn zhèngshì de hétong.) – Chúng tôi cần một hợp đồng chính thức.

4. Mua Sắm và Nhà Hàng

  1. 这个多少钱?(Zhège duōshǎo qián?) – Cái này giá bao nhiêu?
  2. 我可以试穿吗?(Wǒ kěyǐ shì chuān ma?) – Tôi có thể thử đồ không?
  3. 我想买这个。(Wǒ xiǎng mǎi zhège.) – Tôi muốn mua cái này.
  4. 请给我一个菜单。(Qǐng gěi wǒ yīgè càidān.) – Xin hãy cho tôi một thực đơn.
  5. 我想点菜。(Wǒ xiǎng diǎn cài.) – Tôi muốn gọi món.
  6. 这个菜很辣吗?(Zhège cài hěn là ma?) – Món ăn này có cay không?
  7. 请给我账单。(Qǐng gěi wǒ zhàngdān.) – Xin hãy cho tôi hóa đơn.
  8. 可以刷卡吗?(Kěyǐ shuā kǎ ma?) – Có thể thanh toán bằng thẻ không?
  9. 我不吃辣。(Wǒ bù chī là.) – Tôi không ăn cay.
  10. 请再给我一些水。(Qǐng zài gěi wǒ yīxiē shuǐ.) – Xin cho tôi thêm nước.

5. Hỏi Thăm Sức Khỏe và Tình Hình

  1. 你最近怎么样?(Nǐ zuìjìn zěnme yàng?) – Dạo này bạn thế nào?
  2. 我最近有点忙。(Wǒ zuìjìn yǒudiǎn máng.) – Dạo này tôi hơi bận.
  3. 你感冒了吗?(Nǐ gǎnmào le ma?) – Bạn bị cảm lạnh à?
  4. 我有点头疼。(Wǒ yǒudiǎn tóuténg.) – Tôi hơi đau đầu.
  5. 你感觉怎么样?(Nǐ gǎnjué zěnme yàng?) – Bạn cảm thấy thế nào?
  6. 我感觉好多了。(Wǒ gǎnjué hǎoduō le.) – Tôi cảm thấy tốt hơn nhiều.
  7. 我有点累。(Wǒ yǒudiǎn lèi.) – Tôi hơi mệt.
  8. 你有什么问题吗?(Nǐ yǒu shé me wèntí ma?) – Bạn có vấn đề gì không?
  9. 我最近身体不好。(Wǒ zuìjìn shēntǐ bù hǎo.) – Gần đây tôi sức khỏe không tốt.
  10. 你有没有看医生?(Nǐ yǒu méiyǒu kàn yīshēng?) – Bạn đã đi bác sĩ chưa?

6. Thời Gian và Ngày Tháng

  1. 现在几点钟?(Xiànzài jǐ diǎn zhōng?) – Bây giờ là mấy giờ?
  2. 现在是早上八点。(Xiànzài shì zǎoshang bā diǎn.) – Bây giờ là 8 giờ sáng.
  3. 今天是星期几?(Jīntiān shì xīngqī jǐ?) – Hôm nay là thứ mấy?
  4. 今天是星期三。(Jīntiān shì xīngqī sān.) – Hôm nay là thứ Tư.
  5. 你有什么计划?(Nǐ yǒu shé me jìhuà?) – Bạn có kế hoạch gì không?
  6. 我们什么时候见面?(Wǒmen shénme shíhòu jiànmiàn?) – Khi nào chúng ta gặp nhau?
  7. 明天你有空吗?(Míngtiān nǐ yǒu kòng ma?) – Ngày mai bạn có rảnh không?
  8. 你能早点吗?(Nǐ néng zǎodiǎn ma?) – Bạn có thể đến sớm hơn không?
  9. 我们约定的时间是几点?(Wǒmen yuēdìng de shíjiān shì jǐ diǎn?) – Thời gian chúng ta hẹn gặp là mấy giờ?
  10. 我们可以改时间吗?(Wǒmen kěyǐ gǎi shíjiān ma?) – Chúng ta có thể thay đổi thời gian không?

7. Giải Quyết Xung Đột và Vấn Đề

  1. 我有一个问题。(Wǒ yǒu yīgè wèntí.) – Tôi có một vấn đề.
  2. 这不是我想要的。(Zhè bù shì wǒ xiǎng yào de.) – Đây không phải là thứ tôi muốn.
  3. 我们需要解决这个问题。(Wǒmen xūyào jiějué zhège wèntí.) – Chúng ta cần giải quyết vấn đề này.
  4. 你能帮忙吗?(Nǐ néng bāngmáng ma?) – Bạn có thể giúp không?
  5. 请尽快解决。(Qǐng jìnkuài jiějué.) – Xin hãy giải quyết càng sớm càng tốt.
  6. 我需要你的帮助。(Wǒ xūyào nǐ de bāngzhù.) – Tôi cần sự giúp đỡ của bạn.
  7. 这个情况很复杂。(Zhège qíngkuàng hěn fùzá.) – Tình huống này rất phức tạp.
  8. 请你冷静一下。(Qǐng nǐ lěngjìng yīxià.) – Xin bạn bình tĩnh lại một chút.
  9. 我们可以商量一下。(Wǒmen kěyǐ shāngliang yīxià.) – Chúng ta có thể thảo luận một chút.
  10. 这不是我的责任。(Zhè bù shì wǒ de zérèn.) – Đây không phải là trách nhiệm của tôi.

8. Các Tình Huống Khác

  1. 我不明白。(Wǒ bù míngbái.) – Tôi không hiểu.
  2. 请再说一遍。(Qǐng zài shuō yībiàn.) – Xin nói lại lần nữa.
  3. 能帮我翻译一下吗?(Néng bāng wǒ fānyì yīxià ma?) – Bạn có thể giúp tôi dịch không?
  4. 请问,这个怎么用?(Qǐngwèn, zhège zěnme yòng?) – Xin hỏi, cái này dùng như thế nào?
  5. 你能推荐一个好地方吗?(Nǐ néng tuījiàn yīgè hǎo dìfāng ma?) – Bạn có thể gợi ý một địa điểm tốt không?
  6. 我不知道怎么做。(Wǒ bù zhīdào zěnme zuò.) – Tôi không biết làm thế nào.
  7. 我能用你的手机吗?(Wǒ néng yòng nǐ de shǒujī ma?) – Tôi có thể dùng điện thoại của bạn không?
  8. 这是什么?(Zhè shì shénme?) – Đây là cái gì?
  9. 你能给我推荐一本书吗?(Nǐ néng gěi wǒ tuījiàn yī běn shū ma?) – Bạn có thể gợi ý cho tôi một cuốn sách không?
  10. 今天的天气怎么样?(Jīntiān de tiānqì zěnme yàng?) – Thời tiết hôm nay thế nào?

9. Tình Cảm và Quan Hệ

  1. 你喜欢什么类型的音乐?(Nǐ xǐhuān shénme lèixíng de yīnyuè?) – Bạn thích loại nhạc nào?
  2. 我喜欢听流行音乐。(Wǒ xǐhuān tīng liúxíng yīnyuè.) – Tôi thích nghe nhạc pop.
  3. 你有宠物吗?(Nǐ yǒu chǒngwù ma?) – Bạn có thú cưng không?
  4. 我有一只狗。(Wǒ yǒu yī zhī gǒu.) – Tôi có một con chó.
  5. 我们可以成为朋友吗?(Wǒmen kěyǐ chéngwéi péngyǒu ma?) – Chúng ta có thể làm bạn không?
  6. 你有什么兴趣爱好?(Nǐ yǒu shé me xìngqù àihào?) – Bạn có sở thích gì không?
  7. 我喜欢旅行。(Wǒ xǐhuān lǚxíng.) – Tôi thích du lịch.
  8. 我们什么时候聚会?(Wǒmen shénme shíhòu jùhuì?) – Khi nào chúng ta sẽ tổ chức gặp mặt?
  9. 你觉得这个怎么样?(Nǐ juéde zhège zěnme yàng?) – Bạn nghĩ thế nào về cái này?
  10. 我很高兴和你在一起。(Wǒ hěn gāoxìng hé nǐ zài yīqǐ.) – Tôi rất vui khi ở bên bạn.

10. Các Câu Khác Thường Gặp

  1. 你能给我帮忙吗?(Nǐ néng gěi wǒ bāngmáng ma?) – Bạn có thể giúp tôi không?
  2. 我需要一些帮助。(Wǒ xūyào yīxiē bāngzhù.) – Tôi cần một chút giúp đỡ.
  3. 请你慢一点说。(Qǐng nǐ màn yīdiǎn shuō.) – Xin bạn nói chậm hơn một chút.
  4. 我会说一点中文。(Wǒ huì shuō yīdiǎn zhōngwén.) – Tôi biết nói một chút tiếng Trung.
  5. 我需要休息一下。(Wǒ xūyào xiūxí yīxià.) – Tôi cần nghỉ ngơi một chút.
  6. 这句话什么意思?(Zhè jù huà shénme yìsi?) – Câu này có nghĩa là gì?
  7. 请帮我修理这个。(Qǐng bāng wǒ xiūlǐ zhège.) – Xin hãy giúp tôi sửa cái này.
  8. 我不太明白。(Wǒ bù tài míngbái.) – Tôi không hiểu lắm.
  9. 你能帮我找一下吗?(Nǐ néng bāng wǒ zhǎo yīxià ma?) – Bạn có thể giúp tôi tìm không?
  10. 这很有趣。(Zhè hěn yǒuqù.) – Điều này rất thú vị.

11. Hỏi Đáp Trong Tình Huống Khác

  1. 这附近有餐馆吗?(Zhè fùjìn yǒu cānguǎn ma?) – Gần đây có nhà hàng không?
  2. 我可以付现金吗?(Wǒ kěyǐ fù xiànjīn ma?) – Tôi có thể thanh toán bằng tiền mặt không?
  3. 你可以帮我推荐一个好电影吗?(Nǐ kěyǐ bāng wǒ tuījiàn yīgè hǎo diànyǐng ma?) – Bạn có thể gợi ý cho tôi một bộ phim hay không?
  4. 这件衣服有其他颜色吗?(Zhè jiàn yīfú yǒu qítā yánsè ma?) – Cái áo này có màu khác không?
  5. 你知道最近的电影院在哪里吗?(Nǐ zhīdào zuìjìn de diànyǐngyuàn zài nǎlǐ ma?) – Bạn có biết rạp chiếu phim gần đây ở đâu không?
  6. 我能在这里停车吗?(Wǒ néng zài zhèlǐ tíngchē ma?) – Tôi có thể đỗ xe ở đây không?
  7. 我需要预约。(Wǒ xūyào yùyuē.) – Tôi cần đặt lịch hẹn.
  8. 你能告诉我更多信息吗?(Nǐ néng gàosù wǒ gèng duō xìnxī ma?) – Bạn có thể cho tôi biết thêm thông tin không?
  9. 这个地方安全吗?(Zhège dìfāng ānquán ma?) – Địa điểm này có an toàn không?
  10. 请问洗手间在哪里?(Qǐngwèn xǐshǒujiān zài nǎlǐ?) – Xin hỏi, nhà vệ sinh ở đâu?

Danh sách này cung cấp các câu cơ bản và thông dụng giúp bạn dễ dàng giao tiếp bằng tiếng Trung trong nhiều tình huống khác nhau. Việc làm quen với các câu này sẽ giúp bạn cải thiện khả năng giao tiếp và tự tin hơn trong việc sử dụng tiếng Trung

Tại sao phải lựa chọn Dịch Thuật Tân Việt?

Hoàn thành dự án dịch thuật chính xác nhất với chi phí cạnh tranh và dịch vụ chuyên nghiệp

Được dịch bởi Người dịch, không phải máy dịch

Chúng tôi luôn sử dụng người dịch bản địa, có từ 5 năm kinh nghiệm trở lên và có trách nhiệm

Bảo mật tuyệt đối

Tài liệu của bạn chỉ do đội ngũ nhân viên công ty xử lý và được xóa bỏ khỏi các thiết bị ngay sau khi nghiệm thu

Hỗ trợ 24/7

Đội ngũ chăm sóc khách hàng của chúng tôi luôn ở đây để hỗ trợ bạn bất kỳ khi nào bạn cần, dù ngày hay đêm

Cam kết chất lượng, chính xác 100%

Hãy đặt niềm tin vào chúng tôi, vì bạn sẽ luôn nhận được dịch vụ ngôn ngữ chính xác và đáng tin cậy nhất

100% Khách hàng hài lòng

Khách hàng luôn được đặt lên hàng đầu, Công việc của chúng tôi chỉ hoàn thành khi khách hàng hài lòng với kết quả

Chi phí hợp lý, tiết kiệm tới 45%

Chúng tôi luôn cố gắng cân đối lợi nhuận để khách hàng phải bỏ ra chi phí thấp nhất trong khi nhận được dịch vụ tuyệt vời